Ngũ Hành Nạp Âm: Tìm hiểu về Phong Thủy

Spread the love

Nạp Âm là một khái niệm quan trọng trong Dịch Học. Trong Thuyết Tam Tài gồm Thiên – Địa – Nhân, NHÂN chính là Ngũ Hành của Nạp Âm. Ngũ Hành Nạp Âm được coi là linh hồn, tâm linh của con người trong nhiều môn thuật của Lý Số.

Ứng dụng phổ biến nhất của Ngũ Hành Nạp Âm là Niên Mệnh, được sử dụng theo từng năm tuổi trong bảng Lục Thập Hoa Giáp. Để thuận tiện cho việc tra cứu thông tin này, Phong Thủy VIETAA xin trích đăng lại bảng Lục Thập Hoa Giáp vốn chứa thông tin về Ngũ Hành Nạp Âm của từng năm tuổi. Bảng này sẽ giúp bạn tìm hiểu và tham khảo.

Bảng Lục Thập Hoa Giáp với Ngũ Hành Nạp Âm

Năm – Can Chi – Niên mệnh – Nghĩa niên mệnh – Quẻ dịch nam – Quẻ dịch nữ

  • 1905 – Ất Tỵ – Phú Đăng Hoả – Lửa đèn to – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1906 – Bính Ngọ – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1907 – Đinh Mùi – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1908 – Mậu Thân – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1909 – Kỷ Dậu – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1910 – Canh Tuất – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1911 – Tân Hợi – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1912 – Nhâm Tý – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1913 – Quý Sửu – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1914 – Giáp Dần – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1915 – Ất Mão – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1916 – Bính Thìn – Sa Trung Thổ – Đất pha cát – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1917 – Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1918 – Mậu Ngọ – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1919 – Kỷ Mùi – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1920 – Canh Thân – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1921 – Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1922 – Nhâm Tuất – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1923 – Quý Hợi – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1924 – Giáp Tý – Hải Trung Kim – Vàng trong biển – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1925 – Ất Sửu – Hải Trung Kim – Vàng trong biển – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1926 – Bính Dần – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1927 – Đinh Mão – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1928 – Mậu Thìn – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1929 – Kỷ Tỵ – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1930 – Canh Ngọ – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1931 – Tân Mùi – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1932 – Nhâm Thân – Kiếm Phong Kim – Vàng mũi kiếm – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1933 – Quý Dậu – Kiếm Phong Kim – Vàng mũi kiếm – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1934 – Giáp Tuất – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1935 – Ất Hợi – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1936 – Bính Tý – Giảm Hạ Thủy – Nước cuối khe – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1937 – Đinh Sửu – Giảm Hạ Thủy – Nước cuối khe – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1938 – Mậu Dần – Thành Đầu Thổ – Đất trên thành – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1939 – Kỷ Mão – Thành Đầu Thổ – Đất trên thành – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1940 – Canh Thìn – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1941 – Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1942 – Nhâm Ngọ – Dương Liễu Mộc – Gỗ cây dương – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1943 – Quý Mùi – Dương Liễu Mộc – Gỗ cây dương – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1944 – Giáp Thân – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1945 – Ất Dậu – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối – Tốn Mộc – Cấn Thổ
  • 1946 – Bính Tuất – Ốc Thượng Thổ – Đất nóc nhà – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1947 – Đinh Hợi – Ốc Thượng Thổ – Đất nóc nhà – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1948 – Mậu Tý – Thích Lịch Hỏa – Lửa sấm sét – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1949 – Kỷ Sửu – Thích Lịch Hỏa – Lửa sấm sét – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1950 – Canh Dần – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1951 – Tân Mão – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1952 – Nhâm Thìn – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1953 – Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1954 – Giáp Ngọ – Sa Trung Kim – Vàng trong cát – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1955 – Ất Mùi – Sa Trung Kim – Vàng trong cát – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1956 – Bính Thân – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi – Cấn Thổ – Tốn Mộc
  • 1957 – Đinh Dậu – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1958 – Mậu Tuất – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1959 – Kỷ Hợi – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1960 – Canh Tý – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1961 – Tân Sửu – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1962 – Nhâm Dần – Kim Bạch Kim – Vàng pha bạc – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1963 – Quý Mão – Kim Bạch Kim – Vàng pha bạc – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1964 – Giáp Thìn – Phú Đăng Hoả – Lửa đèn to – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1965 – Ất Tỵ – Phú Đăng Hoả – Lửa đèn to – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1966 – Bính Ngọ – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời – Đoài Kim – Cấn Thổ
  • 1967 – Đinh Mùi – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1968 – Mậu Thân – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1969 – Kỷ Dậu – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1970 – Canh Tuất – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1971 – Tân Hợi – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1972 – Nhâm Tý – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu – Khảm Thủy – Cấn Thổ
  • 1973 – Quý Sửu – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1974 – Giáp Dần – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1975 – Ất Mão – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn – Tốn Mộc – Cấn Thổ
  • 1976 – Bính Thìn – Sa Trung Thổ – Đất pha cát – Chấn Mộc – Chấn Mộc
  • 1977 – Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát – Khôn Thổ – Tốn Mộc
  • 1978 – Mậu Ngọ – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời – Tốn Mộc – Khôn Thổ
  • 1979 – Kỷ Mùi – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời – Ly Hỏa – Càn Kim
  • 1980 – Canh Thân – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu – Cấn Thổ – Đoài Kim
  • 1981 – Tân Dậu – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu – Cấn Thổ – Ly Hỏa
  • 1982 – Nhâm Tuất – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Càn Kim – Ly Hỏa
  • 1983 – Quý Hợi – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn – Khôn Thổ – Khảm Thủy
  • 1984 – Giáp Tý – Hải Trung Kim –